Sản phẩm và Spread

Mở tài khoản thật

Ngoại hối là những sản phẩm có đòn bẩy. Giao dịch ngoại hối có thể không phù hợp với tất cả mọi người và có thể dẫn đến thua lỗ vượt quá số tiền gửi của bạn. Hãy đảm bảo rằng bạn hiểu đầy đủ các rủi ro liên quan.

Forex spread (chênh lệch) của chúng tôi có thể thay đổi tùy thuộc vào giá cơ bản của thị trường. Trong hầu hết các điều kiện, báo giá được cung cấp bởi các nhà cung cấp thanh khoản ở mức spread tối thiểu. Tuy nhiên, spread có thể tăng trong thời kỳ có thanh khoản thấp, biến động cao hoặc khi tin tức hoặc dữ liệu kinh tế lớn được phát hành.

Các cặp chính

Cặp tiền tệ Giá trị mỗi pip
(Chuẩn)
Spread trung bình
(pip)
AUD/JPY JPY 1000 2.9 - 3.1
AUD/USD USD 10 2.1 - 2.4
EUR/AUD AUD 10 3.1 - 3.3
EUR/CHF CHF 10 2.7 - 3.0
EUR/GBP GBP 10 2.4 - 2.7
EUR/JPY JPY 1000 2.4 - 2.6
EUR/USD USD 10 1.7 - 2.0
GBP/CHF CHF 10 3.2 - 3.4
GBP/JPY JPY 1000 3.1 - 3.3
GBP/USD USD 10 2.4 - 2.6
NZD/USD USD 10 2.4 -2.7
USD/CAD CAD 10 2.7 - 2.9
USD/CHF CHF 10 2.6 - 2.8
USD/JPY JPY 1000 1.8 - 2.1

Các cặp phụ

Cặp tiền tệ Giá trị mỗi pip
(Chuẩn)
Spread trung bình
(pip)
AUD/CAD CAD 10 3.2 - 3.4
AUD/CHF CHF 10 3.3 - 3.5
AUD/NZD NZD 10 3.2 - 3.6
AUD/SGD SGD 10 4.1 - 4.5
CAD/CHF CHF 10 3.0 - 3.3
CAD/JPY JPY 1000 2.9 - 3.2
CHF/JPY JPY 1000 3.1 - 3.4
CHF/SGD SGD 10 4.4 - 4.8
EUR/CAD CAD 10 3.5 - 3.7
EUR/HKD HKD 10 10.3 - 12.3
EUR/NZD NZD 10 4.5 - 4.7
EUR/SGD SGD 10 3.7 - 4.1
GBP/AUD AUD 10 3.3 - 3.6
GBP/CAD CAD 10 4.1 - 4.4
GBP/NZD NZD 10 5.7 - 6.1
GBP/SGD SGD 10 4.7 - 5.5
NZD/CAD CAD 10 3.8 - 4.1
NZD/CHF CHF 10 3.6 - 3.8
NZD/JPY JPY 1000 3.2 - 3.5
SGD/JPY JPY 1000 3.6 - 3.8
USD/CNH CNH 10 8.5 - 11.5
USD/HKD HKD 10 5.5 - 6.3
USD/SGD SGD 10 2.9 - 3.3

Giá trị hợp đồng là số tiền trên toàn bộ điểm chỉ số mà hợp đồng có giá trị.

Công cụ Giá trị mỗi hợp đồng
(Chuẩn)
Spread trung bình
ASX 200 (200AUD) AUD 1 3.5
Germany DAX 30 (D30EUR) EUR 1 3.1
Hang Seng (H33HKD) HKD 10 20 - 22
Japan 255 (225JPY) JPY 100 17 - 18
FTSE 100 (100GBP) GBP 1 2.7 - 3.2
NASDAQ (NASUSD) USD 1 3.5
Dow Jones (U30USD) USD 1 8.1 - 8.5
S&P 500 (SPXUSD) USD 1 1.2
WTI Crude Oil (WTIUSD) USD 1 4.5 cents
Brent Crude Oil (BCOUSD) USD 1 4.5 cents

Giá trị hợp đồng là số tiền trên toàn bộ điểm chỉ số mà hợp đồng có giá trị.

Công cụ Giá trị mỗi hợp đồng
(Chuẩn)
Spread trung bình
Gold (XAUUSD) USD 1 30 - 42 cents
Silver (XAGUSD) USD 5 2.6 - 3.5 cents
Platinum (XPTUSD) USD 1 405.0 - 415.0 cents
WTI Crude Oil (WTIUSD) USD 1 4.5 cents
Brent Crude Oil (BCOUSD) USD 1 4.5 cents

Bắt đầu đầu tư với Samtrade FX

Mở tài khoản thật Mở tài khoản thử